1Động từ
- sản xuất
- sinh con
- đẻ
Ví dụ
Zhè jiā gōngchǎng shēngchǎn gè zhǒng diànzǐ chǎnpǐn.
Nhà máy này sản xuất các loại sản phẩm điện tử.
Tā kuàiyào shēngchǎn le.
Cô ấy sắp sinh rồi.
Gōngsī jìhuà tígāo xià gè jìdù de shēngchǎn nénglì.
Công ty dự định nâng cao năng lực sản xuất của quý tới.
Tígāo shēngchǎn zhìliàng shì qǐyè shēngcún de gēnběn bǎozhàng.
Nâng cao chất lượng sản xuất là sự bảo đảm căn bản cho sự sống còn của doanh nghiệp.
Qǐyè yào yán bǎ zhìliàng guān, ānquán shēngchǎn zuì zhòngyào.
Doanh nghiệp phải siết chặt chất lượng, sản xuất an toàn là trên hết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人们使用工具创造物质财富的过程;生孩子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
生产 + danh từ (sản phẩm)
Động từ mang tân ngữ chỉ hàng hóa, vật tư được làm ra. VD: 生产汽车 – Sản xuất ô tô.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “生产” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
