Chuyển đến nội dung
生产生產

shēngchǎn

Hán Việt: SINH SẢN

HSK5

1Động từ

  1. sản xuất
  2. sinh con
  3. đẻ

Ví dụ

  1. 这家工厂生产各种电子产品。

    Zhè jiā gōngchǎng shēngchǎn gè zhǒng diànzǐ chǎnpǐn.

    Nhà máy này sản xuất các loại sản phẩm điện tử.

  2. 她快要生产了。

    Tā kuàiyào shēngchǎn le.

    Cô ấy sắp sinh rồi.

  3. 公司计划提高下个季度的生产能力。

    Gōngsī jìhuà tígāo xià gè jìdù de shēngchǎn nénglì.

    Công ty dự định nâng cao năng lực sản xuất của quý tới.

  4. 提高生产质量是企业生存的根本保障。

    Tígāo shēngchǎn zhìliàng shì qǐyè shēngcún de gēnběn bǎozhàng.

    Nâng cao chất lượng sản xuất là sự bảo đảm căn bản cho sự sống còn của doanh nghiệp.

  5. 企业要严把质量关,安全生产最重要。

    Qǐyè yào yán bǎ zhìliàng guān, ānquán shēngchǎn zuì zhòngyào.

    Doanh nghiệp phải siết chặt chất lượng, sản xuất an toàn là trên hết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生产总值 shēngchǎn zǒngzhítổng giá trị sản xuất
  • 生产线 shēngchǎnxxiàndây chuyền sản xuất
  • 安全生产 ānquán shēngchǎnsản xuất an toàn
  • 停止生产 tíngzhǐ shēngchǎndừng sản xuất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人们使用工具创造物质财富的过程;生孩子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

生产 + danh từ (sản phẩm)

Động từ mang tân ngữ chỉ hàng hóa, vật tư được làm ra. VD: 生产汽车 – Sản xuất ô tô.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

生
产

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “生产” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1