Chuyển đến nội dung
生长素生長素

shēngzhǎngsù

Hán Việt: SINH TRƯỞNG TỐ

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. chất kích thích sinh trưởng
  2. hooc-môn sinh trưởng
  3. auxin

Ví dụ

  1. 生长素能够促进植物茎叶的发育。

    Shēngzhǎngsù nénggòu cùjìn zhíwù jīng yè de fāyù.

    Chất kích thích sinh trưởng có thể thúc đẩy sự phát triển thân lá của thực vật.

  2. 植物体内的生长素分布并不均匀。

    Zhíwù tǐnèi de shēngzhǎngsù fēnbù bìng bù jūnyún.

    Hooc-môn sinh trưởng phân bố không đồng đều trong cơ thể thực vật.

  3. 农业上常常利用人工合成的生长素提高产量。

    Nóngyè shang chángcháng lìyòng réngōng hēchéng de shēngzhǎngsù tígāo chǎnliàng.

    Trong nông nghiệp thường dùng chất kích thích sinh trưởng tổng hợp nhân tạo để tăng sản lượng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 植物生长素 zhíwù shēngzhǎngsùauxin / hooc-môn sinh trưởng thực vật
  • 分泌生长素 fēnmì shēngzhǎngsùtiết ra hooc-môn sinh trưởng
  • 合成生长素 héchéng shēngzhǎngsùtổng hợp chất kích thích sinh trưởng
  • 生长素浓度 shēngzhǎngsù nóngdùnồng độ auxin / hooc-môn sinh trưởng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

促进生物体(尤其是植物)细胞伸长和生长发育的一类激素。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

生长素 + 促进/抑制 + danh từ

Chỉ tác dụng sinh học của hooc-môn sinh trưởng đối với các bộ phận sinh vật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

生
长
素

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1