1Động từ
- dùng bữa
- dùng cơm
- ăn cơm
Ví dụ
Qǐng gèwèi kèrén dào cāntīng yòngcān.
Mời quý khách đến nhà hàng dùng bữa.
Huìyì jiéshù hòu, wǒmen jiāng ānpái dàjiā tǒngyī yòngcān.
Sau khi hội nghị kết thúc, chúng tôi sẽ sắp xếp để mọi người dùng bữa chung.
Zhè jiā cānguǎn wèi gùkè tígōng le liánghǎo de yòngcān huánjìng.
Quán ăn này mang đến không gian dùng bữa rất tốt cho thực khách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
吃饭(多用于客气或书面语)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在/到 + Nơi chốn + 用餐
Diễn đạt nơi diễn ra bữa ăn, mang sắc thái trang trọng, lịch sự hơn '吃饭'. VD: 请勿在车厢内用餐。 – Xin đừng dùng bữa trong toa xe.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
