1Danh từ
- bữa ăn
- cơm
Ví dụ
2Động từ
- ăn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
吃饭;饭食;用于计算顿数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一日 + 三餐
chỉ nếp sinh hoạt ăn uống hàng ngày. VD: 一日三餐要营养均衡。– Ngày ba bữa cần dinh dưỡng cân bằng.
来得及 / 来不及
"来得及" biểu thị vẫn còn đủ thời gian để làm kịp hoặc đuổi kịp việc gì đó ('kịp, còn kịp'); ngược lại, "来不及" biểu thị thời gian quá gấp gáp, không còn đủ thời gian để làm ('không kịp'). Phía sau có thể đi kèm động từ biểu thị hành động cụ thể.
没来得及吃早餐的人,可以在地铁站买包子。 – Người chưa kịp ăn sáng có thể mua bánh bao ở ga tàu điện ngầm.
你现在出发还来得及,快走吧! – Giờ cậu xuất phát vẫn còn kịp, đi nhanh lên!
Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt
Phủ định kép: 不是不 / 不能不 / 不得不 + Động từ / Tính từ
Phủ định kép (双重否定) sử dụng hai từ phủ định liên tiếp để diễn đạt ý khẳng định, mang ngữ khí nhấn mạnh hơn so với câu khẳng định thông thường. Các cấu trúc thường gặp gồm: "不是不" (không phải là không - khẳng định có thực tế đó nhưng có lý do khác), "不能不 / 不得不" (không thể không / đành phải, buộc phải làm do hoàn cảnh khách quan hoặc trách nhiệm).
他也不是不知道自己错了,我批评他以后,他马上说放学回来就向奶奶道歉。 – Nó cũng không phải là không biết mình sai, sau khi em phê bình thì nó bảo ngay là tan học về sẽ xin lỗi bà.
今天是我们毕业后第一次同学聚餐,你又是班长,不能不来啊! – Hôm nay là lần đầu tiên lớp mình liên hoan sau khi tốt nghiệp, cậu lại là lớp trưởng nữa, không thể không đến đâu đấy!
Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “餐” 18
- 餐馆cānguǎn THÔN QUÁNnhà hàng; quán ănHSK3
- 餐厅cāntīng XAN THÍNHnhà hàng; quán ăn; phòng ănHSK4
- 聚餐jùcān TỤ XANliên hoan ăn uống; ăn uống cùng nhau; liên hoan ăn uống, ăn uống cùng nhauHSK4
- 快餐kuàicān KHOÁI XANthức ăn nhanh; cơm phần tiện lợiHSK4
- 晚餐wǎncān VÃN XANbữa tối; cơm tối; bữa tối, cơm tốiHSK4
- 午餐wǔcān NGỌ XANbữa trưa; cơm trưa; bữa trưa, cơm trưaHSK4
- 早餐zǎocān TẢO SANbữa sáng; điểm tâm; bữa sáng, đồ ăn sángHSK4
- 中餐zhōngcān TRUNG XANmón ăn Trung Quốc; đồ ăn Trung Hoa; bữa trưaHSK4
- 餐桌cānzhuō XAN TRÁCbàn ănHSK4
- 餐饮cānyǐn XAN ẨMẩm thực; ăn uống; ngành ăn uốngHSK5
- 西餐xīcān TÂY THAMmón ăn Tây; cơm TâyHSK5
- 餐车cānchē THAM XAtoa ăn (trên tàu hoả); xe đẩy bán đồ ănHSK5
- 餐刀cāndāo THAM ĐAOdao ăn; dao bàn ăn (dùng trong bữa ăn Tây)HSK5
- 餐巾cānjīn THÔN CÂNkhăn ănHSK5
- 餐具cānjù THÔN CỤbộ đồ ăn; dụng cụ ăn uống (bát, đũa, thìa, dĩa...)HSK5
- 进餐jìncān TIẾN SANdùng bữa; ăn cơm; ăn uốngHSK5
- 正餐zhèngcān CHÍNH XANbữa ăn chínhHSK5
- 套餐tàocān THÁO XANsuất ăn trọn gói; phần ăn combo; gói cước dịch vụHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
