1Danh từ
- ếch đồng
- chẫu chàng
Ví dụ
Xiàtiān wǎnshang jīngcháng néng tīngdào tiándì lǐ tiánjī de jiàoshēng.
Vào đêm mùa hè thường nghe thấy tiếng ếch nhái kêu ở ruộng đồng.
Bàochǎo tiánjī shì zhèlǐ de yí dào tèsè míngcài.
Ếch xào lăn là một món ăn đặc sản nổi tiếng ở nơi đây.
Xiǎoshíhou wǒmen cháng qù dàotián lǐ zhuō tiánjī.
Hồi nhỏ chúng tôi thường ra ruộng lúa bắt ếch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
青蛙的一种,俗称虎皮蛙,常栖息于稻田、池塘中,肉质鲜嫩可供食用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
捕/捉 + 田鸡
bắt ếch đồng. VD: 农夫在田里捉田鸡。– Người nông dân bắt ếch ở ngoài đồng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “田鸡” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
