Chuyển đến nội dung
斑胸田鸡斑胸田雞

bānxiōngtiánjī

Hán Việt: BAN HUNG ĐIỀN KÊ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. gà nước ngực đốm (loài chim thuộc họ Gà lôi nước Zapornia porzana)

Ví dụ

  1. 斑胸田鸡善于在芦苇丛中穿行。

    Bānxiōng tiánjī shànyú zài lúwěi cóng zhōng chuānxíng.

    Gà nước ngực đốm rất giỏi len lỏi trong bụi lau sậy.

  2. 这里是斑胸田鸡的繁殖地之一。

    Zhèlǐ shì bānxiōng tiánjī de fánzhí dì zhī yī.

    Đây là một trong những nơi sinh sản của gà nước ngực đốm.

  3. 由于生境破坏,斑胸田鸡的数量减少了。

    Yóuyú shēngjìng pòhuài, bānxiōng tiánjī de shùliàng jiǎnshǎo le.

    Do môi trường sống bị phá hủy, số lượng gà nước ngực đốm đã giảm đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保护斑胸田鸡 bǎohù bānxiōng tiánjībảo vệ gà nước ngực đốm
  • 斑胸田鸡栖息地 bānxiōng tiánjī qīxīdìnơi cư trú của gà nước ngực đốm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鹤形目秧鸡科的小型水鸟,胸部灰褐色并带有白色斑点。

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

斑
胸
田
鸡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1