Chuyển đến nội dung
甲壳类甲殼類

jiǎqiàolèi

Hán Việt: GIÁP XÁC LOẠI

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. loài giáp xác
  2. động vật giáp xác

Ví dụ

  1. 虾和蟹都属于甲壳类动物。

    Xiā hé xiè dōu shǔyú jiǎqiàolèi dòngwù.Tôm và cua đều thuộc loài giáp xác.

  2. 他对甲壳类海鲜严重过敏。

    Tā duì jiǎqiàolèi hǎixiān yánzhòng guòmǐn.Anh ấy bị dị ứng nghiêm trọng với hải sản giáp xác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 甲壳类动物 jiǎqiàolèi dòngwùđộng vật giáp xác
  • 甲壳类水产 jiǎqiàolèi shuǐchǎnthủy sản giáp xác
  • 海洋甲壳类 hǎiyáng jiǎqiàolèiloài giáp xác biển
  • 食用甲壳类 shíyòng jiǎqiàolèiloài giáp xác ăn được

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

节肢动物的一类,身体表面有坚硬的外壳,如虾、蟹等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

属于 + 甲壳类 (动物)

Biểu thị một loài vật thuộc phân loại giáp xác. VD: 螃蟹属于甲壳类。 – Cua thuộc loài giáp xác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

甲
壳
类

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1