Chuyển đến nội dung
甲沟炎甲溝炎

jiǎgōuyán

Hán Việt: GIÁP CÂU VIÊM

Danh từ

1Danh từ

  1. viêm mé móng tay/chân
  2. viêm quanh móng

Ví dụ

  1. 指甲剪得太深容易得甲沟炎。

    Zhǐjia jiǎn de tài shēn róngyì dé jiǎgōuyán.Cắt móng tay quá sâu rất dễ bị viêm mé móng.

  2. 我的大脚趾得了甲沟炎,走路很疼。

    Wǒ de dà jiǎozhǐ déle jiǎgōuyán, zǒulù hěn téng.Ngón chân cái của tôi bị viêm quanh móng, đi lại rất đau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 患甲沟炎 huàn jiǎgōuyánmắc viêm mé móng
  • 慢性甲沟炎 mànxìng jiǎgōuyánviêm mé móng mãn tính
  • 急性甲沟炎 jíxìng jiǎgōuyánviêm mé móng cấp tính

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指甲或趾甲边缘因细菌感染而引起的软组织化脓性炎症。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

得 / 患 + 甲沟炎

bị mắc chứng viêm mé móng. VD: 他脚趾患了甲沟炎。– Ngón chân anh ấy bị viêm khóe móng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

甲
沟
炎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1