1Danh từ
- chiết áp
- điện vị kế
- biến trở phân áp
Ví dụ
Diànwèijì cháng yòngyú tiáojié shōuyīnjī de yīnliàng.
Điện vị kế thường được dùng để điều chỉnh âm lượng của radio.
Zhège diànwèijì de zǔzhí kěyǐ tiáojié.
Giá trị điện trở của chiết áp này có thể điều chỉnh được.
Gōngchéngshī gēnghuàn le sǔnhuài de diànwèijì.
Kỹ sư đã thay thế chiếc biến trở bị hỏng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
测量电位差或用作分压器的一种可变电阻器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 电位计 + 调节/测量 + ...
Dùng điện vị kế (chiết áp) để điều chỉnh/đo lường cái gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
