1Danh từ
- động cơ điện
- mô tơ điện
Ví dụ
Diàndòngjī bǎ diànnéng zhuǎnhuà wéi jīxiènéng.
Động cơ điện chuyển đổi điện năng thành cơ năng.
Gōngchǎng xīn mǎi le jǐ tái gāoxiào diàndòngjī.
Nhà máy mới mua mấy chiếc động cơ điện hiệu suất cao.
Diàndòngjī tūrán tíngzhǐ le yùnzhuǎn.
Động cơ điện đột ngột ngừng hoạt động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把电能转变为机械能的装置,俗称马达。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
电动机 + 运转 / 停止
Động cơ điện vận hành hoặc dừng lại. VD: 电动机运转正常。– Động cơ điện hoạt động bình thường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
