1Danh từ
- đàn ghi-ta điện
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan tán diànjítā.
Từ nhỏ anh ấy đã thích chơi đàn ghi-ta điện.
Zhè bǎ diànjítā shēngyīn fēicháng bàng.
Cây đàn ghi-ta điện này âm thanh cực kỳ tuyệt vời.
Tā zài yáogǔn yuèduì lǐ dānrèn diànjítā shǒu.
Anh ấy làm tay ghi-ta điện trong ban nhạc rock.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用电磁拾音装置放大声音的吉他。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
弹 + 电吉他
đánh, chơi đàn ghi-ta điện. VD: 他弹电吉他弹得很好。– Anh ấy chơi ghi-ta điện rất giỏi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
