1Danh từ
- máy hát đĩa
- máy quay đĩa
Ví dụ
Kètīng de jiǎoluò lǐ fàngzhe yì tái lǎoshì diànchàngjī.Ở góc phòng khách có đặt một chiếc máy quay đĩa cổ.
Tā mǎi le yì zhāng hēijiāo chàngpiàn, pòbùjídài de fàng dào diànchàngjī shang tīng.Anh ấy mua một chiếc đĩa than, không thể chờ đợi được mà đặt ngay lên máy quay đĩa để nghe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
播放唱片声音的电子设备,通过唱针读取唱片槽纹并将振动转化为电信号放大播出。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 电唱机 + 放 / 听 + 音乐/唱片
Sử dụng máy quay đĩa để phát hoặc thưởng thức âm nhạc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
