1Danh từ
- điện tử học
Ví dụ
Tā zài dàxué gōngdú diànzǐxué zhuānyè.
Anh ấy học chuyên ngành điện tử học ở trường đại học.
Xiàndài tōngxìn jìshù lí bù kāi diànzǐxué de fāzhǎn.
Công nghệ thông tin hiện đại không thể tách rời sự phát triển của điện tử học.
Zhè běn shū shì diànzǐxué de jīngdiǎn rùmén jiàocái.
Cuốn sách này là giáo trình nhập môn kinh điển về điện tử học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
研究电子的运动规律及其应用的物理学分支学科。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
研究 / 学习 + 电子学
nghiên cứu / học tập ngành điện tử học.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
