1Danh từ
- đàn organ điện tử
- đàn phím điện tử
Ví dụ
Mèimei cóngxiǎo jiù xuéxí tán diànzǐqín.
Em gái từ nhỏ đã học chơi đàn organ điện tử.
Zhè jià diànzǐqín néng mónǐ hěn duō zhǒng yuèqì de shēngyīn.
Cây đàn phím điện tử này có thể mô phỏng âm thanh của nhiều loại nhạc cụ.
Tā zài shēngrì nà tiān shōudào le yì tái xīn de diànzǐqín.
Vào ngày sinh nhật cậu ấy nhận được một cây đàn organ mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用电子元件产生音频信号并经放大后发声的键盘乐器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
会 / 学 + 弹电子琴
biết / học đánh đàn organ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
