1Danh từ
- tụ điện
Ví dụ
Zhège diànlùbǎn shang de diànróngqì bèi shāohuài le.
Tụ điện trên bảng mạch này đã bị cháy hỏng rồi.
Diànróngqì de zhǔyào gōngnéng shì chǔcún diànhè.
Chức năng chính của tụ điện là tích trữ điện tích.
Gōngchéngshī zhèngzài gēnghuàn shòusǔn de diànróngqì.
Kỹ sư đang thay thế tụ điện bị hư hại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能储存电荷的装置,由相互绝缘又相近的导体组成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
电容器 + 起到……作用
Tụ điện phát huy tác dụng... VD: 电容器起到储能的作用。 – Tụ điện đóng vai trò tích trữ năng lượng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
