Chuyển đến nội dung
电解電解

diànjiě

Động từ, danh từ

1Động từ, danh từ

  1. điện phân

Ví dụ

  1. 水通过电解可以分解为氢气和氧气。

    Shuǐ tōngguò diànjiě kěyǐ fēnjiě wéi qīngqì hé yǎngqì.Nước thông qua điện phân có thể phân giải thành hydro và oxy.

  2. 工业上常利用电解法提炼金属。

    Gōngyè shang cháng lìyòng diànjiěfǎ tíliàn jīnshǔ.Trong công nghiệp người ta thường dùng phương pháp điện phân để luyện kim loại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 电解水 diànjiě shuǐđiện phân nước
  • 电解过程 diànjiě guòchéngquá trình điện phân
  • 电解反应 diànjiě fǎnyìngphản ứng điện phân
  • 电解铜 diànjiětóngđồng điện phân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

电流通过电解质溶液或熔融电解质而在电极上引起化学变化的过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 电解 + 产生……

Biểu thị phương pháp điện giải để tạo ra chất khác.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

电
解

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “电解” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1