1Danh từ
- đàn bass điện
- ghi-ta bass điện
Ví dụ
Tā zài yáogǔnyuèduì lǐ dānrèn diànbèisīshǒu.
Anh ấy đảm nhận vị trí người chơi đàn bass điện trong ban nhạc rock.
Zhè bǎ diànbèisī de dīyīn xiàoguǒ fēicháng chūsè.
Hiệu ứng âm trầm của cây đàn bass điện này rất tuyệt vời.
Tā měitiān dōu huì chōuchū liǎng gè xiǎoshí liànxí tán diànbèisī.
Mỗi ngày anh ấy đều dành ra hai tiếng để tập chơi đàn bass điện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
现代流行音乐中常用的一种电子低音乐器,外形像电吉他,主要负责伴奏低音部。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
弹 + 电贝斯
Động từ dùng với nhạc cụ dây gảy như đàn bass điện là '弹' (tán).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
