Chuyển đến nội dung
电饭锅電飯鍋

diànfànguō

Hán Việt: ĐIỆN PHẠN OA

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、台

1Danh từ

  1. nồi cơm điện

Ví dụ

  1. 妈妈买了一个新电饭锅。

    Māma mǎile yí gè xīn diànfànguō.Mẹ đã mua một chiếc nồi cơm điện mới.

  2. 这个电饭锅不仅能煮饭,还能煲汤。

    Zhège diànfànguō bùjǐn néng zhǔfàn, hái néng bāotāng.Chiếc nồi cơm điện này không chỉ nấu cơm được mà còn hầm canh được nữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 智能电饭锅 zhìnéng diànfànguōnồi cơm điện thông minh
  • 电饭锅内胆 diànfànguō nèidǎnlòng nồi cơm điện
  • 买电饭锅 mǎi diànfànguōmua nồi cơm điện
  • 一台电饭锅 yì tái diànfànguōmột chiếc nồi cơm điện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用电加热煮饭的锅。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 电饭锅 + 煮/煲……

Dùng nồi cơm điện để nấu/hầm món gì. VD: 用电饭锅煮饭。– Dùng nồi cơm điện nấu cơm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

电
饭
锅

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1