1Tính từ
- sảng khoái
- khoan khoái
- thỏa thích
- vui vẻ dễ chịu
Ví dụ
Pǎo wán bù chōng ge rèshuǐzǎo, gǎnjué fēicháng chàngkuài.
Chạy bộ xong tắm nước nóng, cảm giác vô cùng sảng khoái.
Dàjiā zuò zài yìqǐ chàngkuài de liáo le yí xiàwǔ.
Mọi người ngồi lại với nhau trò chuyện thỏa thích suốt cả buổi chiều.
Bǎ xīnlǐ de kǔnǎo shuō chūlái hòu, tā chàngkuài duō le.
Sau khi nói ra những phiền muộn trong lòng, anh ấy thấy nhẹ nhõm sảng khoái hơn nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心情舒畅,直爽快意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
畅快 + 地 + động từ
làm việc gì một cách sảng khoái, vui thích. VD: 畅快地呼吸新鲜空气。– Thở hít không khí trong lành một cách sảng khoái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
