Chuyển đến nội dung
留声机留聲機

liúshēngjī

Hán Việt: LƯU THANH CƠ

Danh từ

Lượng từ: 台、部

1Danh từ

  1. máy hát đĩa cổ
  2. máy hát loa kèn
  3. máy quay đĩa

Ví dụ

  1. 客厅里放着一台老式留声机。

    Kètīng lǐ fàngzhe yì tái lǎoshì liúshēngjī.Trong phòng khách có đặt một chiếc máy hát cổ.

  2. 留声机里传出了悠扬的歌声。

    Liúshēngjī lǐ chuánchū le yōuyáng de gēshēng.Từ máy quay đĩa truyền ra tiếng hát du dương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一台留声机 yì tái liúshēngjīmột chiếc máy hát
  • 老式留声机 lǎoshì liúshēngjīmáy hát đĩa cổ
  • 唱片留声机 chàngpiàn liúshēngjīmáy phát đĩa than
  • 古典留声机 gǔdiǎn liúshēngjīmáy quay đĩa cổ điển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

早期用来播放唱片上声音的机械设备。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 留声机 + 放/听音乐

dùng máy hát để mở/nghe nhạc. VD: 他喜欢用留声机听黑胶唱片。– Anh ấy thích dùng máy hát đĩa cổ để nghe đĩa than.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

留
声
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1