1Danh từ
- ớt
- ớt cựa gà (tên gọi cổ hoặc địa phương của ớt)
Ví dụ
Fānjiāo yuánchǎn yú zhōngnán Měizhōu, hòulái chuánrù Zhōngguó.
Ớt có nguồn gốc từ Trung Nam Mỹ, sau đó du nhập vào Trung Quốc.
Zài yìxiē gǔjí zhōng, làjiāo cháng bèi chēng wéi fānjiāo.
Trong một số sách cổ, ớt thường được gọi là phiên tiêu.
Zhè zhǒng cài lǐ fàng le fānjiāo, wèidào shífēn xīnlà.
Món này có cho ớt, vị rất cay nồng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
辣椒的旧称或别名。一年生或多年生草本植物,果实有辣味。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
番椒 + tính từ (辣/红)
Dùng miêu tả tính chất, đặc điểm của quả ớt. VD: 这株番椒长得很红。– Cây ớt này ra quả rất đỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
