1Lượng từ
- lần
- phen
- hồi
- đợt
- gấp (lần)
Ví dụ
Sīkǎo le yì fān zhīhòu, tā zuòchū le juédìng.
Sau một hồi suy nghĩ, anh ấy đã đưa ra quyết định.
Jīnnián de lìrùn fān le yì fān.
Lợi nhuận năm nay đã tăng gấp đôi.
Jīngguò yì fān nǔlì, wǒmen zhōngyú wánchéng le rènwù.
Trải qua một phen nỗ lực, cuối cùng chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
量词,表示次数、倍数等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Động từ + 了一番
Biểu thị một hành động kéo dài hoặc tốn công sức trong một khoảng thời gian ngắn (một phen, một hồi). VD: 讨论了一番 – thảo luận một hồi.
翻 + 几 + 番
Dùng trong tính toán kinh tế, biểu thị tăng gấp bội theo lũy thừa của 2 (翻一番 là tăng gấp đôi, 翻两番 là tăng gấp 4). VD: 产值翻了两番。– Sản lượng tăng gấp bốn lần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “番” 8
- 番茄fānqié PHIÊN GIÀcà chuaHSK5
- 翻番fānfān PHIÊN PHIÊNtăng gấp đôi; nhân đôiHSK7–9
- 番椒fānjiāo PHIÊN TIÊUớt; ớt cựa gà (tên gọi cổ hoặc địa phương của ớt)
- 番薯fānshǔ PHIÊN THỬkhoai lang
- 樱桃番茄yīngtáofānqié ANH ĐÀO PHIÊN PHIÊNcà chua bi; cà chua anh đàoHSK6
- 三番五次sānfān-wǔcì TAM PHIÊN NGŨ THỨnăm lần bảy lượt; hết lần này đến lần khácHSK7–9
- 番木鳖碱fānmùbiējiǎn PHIÊN MỘC BIỆT KIỀMstrychnin (chất độc có trong hạt mã tiền)
- 番茄红素fānqiéhóngsù PHIÊN GIÀ HỒNG TỐlycopene (chất chống oxy hóa có nhiều trong cà chua)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
