1Danh từ
- ớt
- cây ớt
Ví dụ
Húnán rén hěn xǐhuan chī làjiāo.
Người Hồ Nam rất thích ăn ớt.
Tā wèi bù hǎo, yīshēng jiànyì tā shǎo chī làjiāo.
Dạ dày anh ấy không tốt, bác sĩ khuyên anh ấy bớt ăn ớt.
Yuànzi lǐ zhòng le jǐ zhū hóng làjiāo.
Trong sân trồng vài cây ớt đỏ.
Tā bù xíguàn chī làjiāo.
Anh ấy không quen ăn ớt.
Zhè dào cài fàng le hǎo duō hóng làjiāo.
Món này cho rất nhiều ớt đỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年生或多年生草本植物,果实有辛辣味,可作蔬菜或调味品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
放/加 + 辣椒
Biểu thị việc cho thêm ớt vào món ăn. VD: 做菜时放一点儿辣椒。– Khi nấu ăn cho thêm một chút ớt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “辣椒” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
