1Danh từ
- khoai lang
Ví dụ
Dōngtiān zài jiētóu mǎi yí gè rèqìténgtēng de kǎo fānshǔ chī, gǎnjué tèbié nuǎnhuo.
Mùa đông mua một củ khoai lang nướng nóng hổi ăn trên phố cảm thấy thật ấm áp.
Nǎinai zài yuànzi lǐ zhòng le yí piàn fānshǔ.
Bà nội trồng một vạt khoai lang trong sân.
Zhǔ fānshǔzhōu jì jiǎndān yòu yǒu yíngyǎng.
Nấu cháo khoai lang vừa đơn giản lại bổ dưỡng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
红薯、地瓜的别称,一种块根富含淀粉的草本植物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 番薯 + 做/煮……
Dùng khoai lang để làm/nấu món gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
