1Danh từ
- bệnh đa nghi
- tính hay nghi ngờ
Ví dụ
Nǐ de yíxīnbìng tài zhòng le, dàjiā dōu hěn xìnrèn nǐ.
Bệnh đa nghi của bạn nặng quá rồi, mọi người đều rất tin tưởng bạn mà.
Yíxīnbìng huì pòhuài fūqī zhījiān de gǎnqíng.
Tính đa nghi sẽ phá hoại tình cảm vợ chồng.
Bié fàn yíxīnbìng le, shìqing gēnběn méi nàme fùzá.
Đừng nổi máu đa nghi nữa, sự việc căn bản không phức tạp thế đâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
猜疑心过重、无端怀疑他人的心理倾向。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
疑心病 + 太重 / 很重
Miêu tả một người có tính nghi ngờ vô cớ quá mức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
