1Danh từ
- chứng hoang tưởng mắc bệnh
- chứng nghi bệnh (hypochondriasis)
Ví dụ
Tā zhěngtiān dānxīn zìjǐ dé le juézhèng, qíshí shì huàn le yíbìngzhèng.
Anh ấy suốt ngày lo lắng mình mắc bệnh nan y, thực ra là bị chứng nghi bệnh.
Yíbìngzhèng huànzhě wǎngwǎng huì fǎnfù qù yīyuàn zuò jiǎnchá.
Bệnh nhân mắc chứng nghi bệnh thường liên tục đến bệnh viện để khám xét.
Chángqī de jiāolǜ kěnéng huì dǎozhì yíbìngzhèng jiāzhòng.
Lo âu trong thời gian dài có thể khiến chứng hoang tưởng mắc bệnh thêm trầm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种心理障碍,患者毫无根据地怀疑自己患了严重躯体疾病,经医学检查证实无病仍不能消除疑虑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患上 / 得了 + 疑病症
mắc phải chứng hoang tưởng bệnh tật. VD: 他最近得了疑病症。– Gần đây anh ấy mắc chứng hoang tưởng bệnh tật.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
