1Động từ
- điều dưỡng
- an dưỡng
- dưỡng bệnh
Ví dụ
Tā qù hǎibiān liáoyǎng le liǎng gè yuè.
Ông ấy đã đến bờ biển an dưỡng hai tháng.
Yīshēng jiànyì yéye dào qìhòu wēnnuǎn de dìfang liáoyǎng shēntǐ.
Bác sĩ khuyên ông nội đến nơi có khí hậu ấm áp để dưỡng bệnh.
Gōnghuì měinián dōu huì zǔzhī yòuxiù yuángōng wàichū liáoyǎng.
Công đoàn mỗi năm đều tổ chức cho nhân viên xuất sắc đi nghỉ dưỡng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
患有慢性病或身体衰弱的人在特设的环境中休养。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在/到 + địa điểm + 疗养
chỉ nơi chốn diễn ra việc an dưỡng, tĩnh dưỡng. VD: 在北戴河疗养 – Nghỉ dưỡng ở Bắc Đới Hà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “疗养” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
