Từ điển chưa có mục “疗”. Pinyin tham khảo: liáo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “疗” 10
- 医疗yīliáo Y LIỆUy tế; sự điều trị; y tế, chữa bệnhHSK5
- 治疗zhìliáo TRỊ LIỆUđiều trị; chữa trị; điều trị, chữa bệnhHSK5
- 疗法liáofǎ LIỆU PHÁPliệu pháp; phương pháp trị liệuHSK7–9
- 疗效liáoxiào LIỆU HIỆUhiệu quả trị liệu; kết quả chữa bệnhHSK7–9
- 疗养liáoyǎng LIỆU DƯỠNGđiều dưỡng; an dưỡng; dưỡng bệnhHSK7–9
- 疗养院liáoyǎngyuàn LIỆU DƯỠNG VIỆNviện điều dưỡngHSK5
- 医疗费yīliáofèi Y LIỆU PHÍchi phí khám chữa bệnh; tiền viện phí; chi phí y tếHSK5
- 疗养所liáoyǎngsuǒ LIỆU DƯỠNG SỞnhà điều dưỡng; trạm điều dưỡngHSK6
- 治疗法zhìliáofǎ TRỊ LIỆU PHÁPliệu pháp điều trị; phương pháp chữa trịHSK6
- 医疗器械yīliáoqìxiè Y LIỆU KHÍ GIỚIthiết bị y tế; dụng cụ y tếHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
