1Danh từ
- viện điều dưỡng
Ví dụ
Yīshēng jiànyì tā qù shān lǐ de liáoyǎngyuàn tiáoyǎng shēntǐ.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên đến viện điều dưỡng trong núi để bồi bổ sức khỏe.
Zhè suǒ liáoyǎngyuàn shèshī wánbèi, fúwù yě hěn zhōudào.
Viện điều dưỡng này cơ sở vật chất đầy đủ, phục vụ cũng rất chu đáo.
Tā zài liáoyǎngyuàn dùguò le yúkuài de liǎng gè yuè.
Ông ấy đã trải qua hai tháng vui vẻ ở viện điều dưỡng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
设有较完备的医疗和生活设施,供病人休养和治疗的专门机构(规模通常比疗养所大)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/住 + 疗养院
Đi / nằm viện điều dưỡng. VD: 他打算去疗养院住一段时间。– Anh ấy dự định đến viện điều dưỡng ở một thời gian.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
