1Tính từ
- sảng khoái
- vui sướng
- thỏa thích
- thẳng thắn
- dứt khoát
- sảng khoái, dứt khoát thẳng thắn
- sảng khoái, dứt khoát, thỏa thích
- sảng khoái, đã, thoải mái
Ví dụ
Yóu wán yǒng hòu, tā juéde húnshēn tòngkuai.
Sau khi bơi xong, anh ấy cảm thấy cả người thật sảng khoái.
Tā bànshì yíxiàng hěn tòngkuai, cóngbù tuōnídàishuǐ.
Anh ấy làm việc luôn rất dứt khoát, không bao giờ dây dưa.
Jīntiān dàjiā wán de zhēn tòngkuai!
Hôm nay mọi người chơi đùa thật thỏa thích!
Tā tòngkuai de jiēshòu le wǒ de yāoqǐng.
Anh ấy nhận lời mời của tôi một cách vô cùng dứt khoát.
Tā dāying de shífēn tòngkuai, yìdiǎnr yě méi yóuyù.
Anh ấy nhận lời rất dứt khoát, chẳng do dự chút nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
感到舒畅、高兴;直爽、爽快。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 得 + 痛快
làm việc gì đó một cách thỏa thích, sướng tay, hả hê. VD: 痛快地喝一场 – uống một trận cho đã đời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
