1Tính từ
- buồn phiền
- lo âu
- sầu muộn
Ví dụ
Tā liǎn shàng lòuchū yōuchóu de shénqíng.
Trên mặt cô ấy lộ rõ vẻ buồn phiền.
Tā zhěngtiān yōuchóu, tóufa dōu bái le xǔduō.
Anh ấy rầu rĩ cả ngày, tóc bạc đi nhiều.
Yīnyuè néng bāng rén páijiě nèixīn de yōuchóu.
Âm nhạc có thể giúp con người giải tỏa nỗi sầu muộn trong lòng.
2Tính từ, danh từ
- sầu muộn, ưu phiền
- âu sầu, phiền muộn
Ví dụ
Tīng le huānkuài de yīnyuè, xīn zhōng de yōuchóu yì sǎo ér kōng.
Nghe điệu nhạc vui tươi, nỗi ưu phiền trong lòng tan biến sạch.
Tā liǎn shàng dài zhe yì sī yōuchóu, bù zhī yùdào le shénme nánshì.
Gương mặt cô ấy đượm chút âu sầu, không rõ gặp phải chuyện khó khăn gì.
Gǔrén cháng jiè wàngyōucǎo lái jìtuō sīxiāng huò páijiě yōuchóu de qínggǎn.
Người xưa thường mượn cỏ quên sầu để gửi gắm nỗi nhớ quê hoặc giải tỏa âu lo.
Từ mục 忘忧草
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
忧虑愁苦。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为/因 + sự việc + (而) + 忧愁
Lo âu, buồn bã vì việc gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
