Chuyển đến nội dung
忧愁憂愁

yōuchóu

Hán Việt: ƯU SẦU

HSK7–9Lượng từ: 丝、抹、种

1Tính từ

  1. buồn phiền
  2. lo âu
  3. sầu muộn

Ví dụ

  1. 她脸上露出忧愁的神情。

    Tā liǎn shàng lòuchū yōuchóu de shénqíng.

    Trên mặt cô ấy lộ rõ vẻ buồn phiền.

  2. 他整天忧愁,头发都白了许多。

    Tā zhěngtiān yōuchóu, tóufa dōu bái le xǔduō.

    Anh ấy rầu rĩ cả ngày, tóc bạc đi nhiều.

  3. 音乐能帮人排解内心的忧愁。

    Yīnyuè néng bāng rén páijiě nèixīn de yōuchóu.

    Âm nhạc có thể giúp con người giải tỏa nỗi sầu muộn trong lòng.

2Tính từ, danh từ

  1. sầu muộn, ưu phiền
  2. âu sầu, phiền muộn

Ví dụ

  1. 听了欢快的音乐,心中的忧愁一扫而空。

    Tīng le huānkuài de yīnyuè, xīn zhōng de yōuchóu yì sǎo ér kōng.

    Nghe điệu nhạc vui tươi, nỗi ưu phiền trong lòng tan biến sạch.

  2. 她脸上带着一丝忧愁,不知遇到了什么难事。

    Tā liǎn shàng dài zhe yì sī yōuchóu, bù zhī yùdào le shénme nánshì.

    Gương mặt cô ấy đượm chút âu sầu, không rõ gặp phải chuyện khó khăn gì.

  3. 古人常借忘忧草来寄托思乡或排解忧愁的情感。

    Gǔrén cháng jiè wàngyōucǎo lái jìtuō sīxiāng huò páijiě yōuchóu de qínggǎn.

    Người xưa thường mượn cỏ quên sầu để gửi gắm nỗi nhớ quê hoặc giải tỏa âu lo.

    Từ mục 忘忧草

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 面带忧愁 miàn dài yōuchóunét mặt buồn rầu
  • 排解忧愁 páijiě yōuchóugiải tỏa nỗi buồn lo
  • 内心忧愁 nèixīn yōuchóutrong lòng lo âu
  • 毫无忧愁 háo wú yōuchóukhông chút phiền muộn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

忧虑愁苦。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为/因 + sự việc + (而) + 忧愁

Lo âu, buồn bã vì việc gì đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

忧
愁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1