Chuyển đến nội dung
登山家

dēngshānjiā

Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. nhà leo núi

Ví dụ

  1. 他是一位经验丰富的登山家。

    Tā shì yí wèi jīngyàn fēngfù de dēngshānjiā.

    Ông ấy là một nhà leo núi giàu kinh nghiệm.

  2. 登山家成功征服了珠穆朗玛峰。

    Dēngshānjiā chénggōng zhēngfú le Zhūmùlǎngmǎ Fēng.

    Nhà leo núi đã chinh phục thành công đỉnh Everest.

  3. 几位著名的登山家参加了这次研讨会。

    Jǐ wèi zhùmíng de dēngshānjiā cānjiā le zhè cì yántǎohuì.

    Vài nhà leo núi nổi tiếng đã tham dự buổi hội thảo lần này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 著名登山家 zhùmíng dēngshānjiānhà leo núi nổi tiếng
  • 专业登山家 zhuānyè dēngshānjiānhà leo núi chuyên nghiệp
  • 一位登山家 yí wèi dēngshānjiāmột nhà leo núi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从事高山攀登运动并取得显著成就的专家。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

成为 + 登山家

Trở thành nhà leo núi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

登
山
家

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1