1Động từ
- đăng nhập
- ghi chép
Ví dụ
Qǐng xiān shūrù mìmǎ zài dēnglù xìtǒng.
Xin vui lòng nhập mật khẩu trước rồi đăng nhập hệ thống.
Wǒ wàngjì le dēnglù zhànghào hé mìmǎ.
Tôi quên mất tài khoản và mật khẩu đăng nhập rồi.
Nǐ kěyǐ dēnglù guānfāng wǎngzhàn cháxún chéngjì.
Bạn có thể đăng nhập trang web chính thức để tra cứu điểm số.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
登记记录;指进入网络系统、网站等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
登录 + danh từ (网站/系统/账户)
đăng nhập vào nền tảng mạng hoặc hệ thống phần mềm. VD: 登录邮箱 – đăng nhập hòm thư.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
