1Danh từ
- bệnh đục thủy tinh thể
- cườm khô
Ví dụ
Yéye zuò le báinèizhàng shǒushù hòu shìlì hǎo duō le.
Sau khi mổ đục thủy tinh thể, thị lực của ông nội đã tốt hơn nhiều.
Lǎoniánrén hěn róngyì huànshang báinèizhàng.
Người già rất dễ mắc bệnh đục thủy tinh thể.
Báinèizhàng huì dǎozhì shìwù móhu shènzhì shīmíng.
Bệnh đục thủy tinh thể có thể làm mờ mắt, thậm chí mù lòa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
眼病的一种,晶状体混浊导致视力减退。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患/得 + 白内障
mắc bệnh đục thủy tinh thể. VD: 他得了白内障。– Ông ấy bị đục thủy tinh thể.
做 + 白内障 + 手术
phẫu thuật mổ đục thủy tinh thể. VD: 他明天去做白内障手术。– Ngày mai ông ấy đi mổ đục thủy tinh thể.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
