Chuyển đến nội dung
白化病

báihuàbìng

Hán Việt: BẠCH HÓA BỆNH

Danh từ

1Danh từ

  1. bệnh bạch tạng

Ví dụ

  1. 白化病是一种由基因突变引起的遗传病。

    Báihuàbìng shì yì zhǒng yóu jīyīn tūbiàn yǐnqǐ de yíchuánbìng.Bạch tạng là một bệnh di truyền do đột biến gen gây ra.

  2. 白化病患者的皮肤和毛发通常缺少色素。

    Báihuàbìng huànzhě de pífū hé máofà tōngcháng quēshǎo sèsù.Da và tóc của người mắc bệnh bạch tạng thường thiếu sắc tố.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 患白化病 huàn báihuàbìngmắc bệnh bạch tạng
  • 白化病患者 báihuàbìng huànzhěbệnh nhân bạch tạng
  • 先天性白化病 xiāntiānxìng báihuàbìngbệnh bạch tạng bẩm sinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由于体内缺乏酪氨酸酶导致黑色素合成障碍的遗传性疾病。

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

白
化
病

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1