1Động từ
- ăn chùa
- ăn không trả tiền
- ăn miễn phí
Ví dụ
Jīntiān lǎobǎn qǐngkè, wǒmen kěyǐ báichī yí dùn.
Hôm nay sếp bao, chúng ta có thể ăn chùa một bữa rồi.
Tā zǒng xiǎng qù qīnqi jiā báichī báihē.
Hắn ta luôn muốn đến nhà họ hàng ăn uống miễn phí.
Shìshàng méiyǒu báichī de wǔcān.
Trên đời không có bữa trưa nào miễn phí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不付钱而吃饭;白白吃饭。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
白吃 + 宾语
ăn miễn phí, không tốn tiền. VD: 白吃水果。– Ăn trái cây miễn phí.
没有 + 白吃的 + danh từ
thành ngữ 'không có cái gì miễn phí'. VD: 天下没有白吃的午餐。– Trên đời không có bữa trưa miễn phí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “白吃” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
