1Động từ
- ăn chực uống chực
- ăn uống chùa
- ăn uống không tốn tiền
Ví dụ
Tā zhěngtiān yóushǒuhàoxián, dàochù báichībáihē.
Hắn suốt ngày lêu lổng, đi khắp nơi ăn chực uống chực.
Búyào zǒng xiǎngzhe báichībáihē, yào zìshíqílì.
Đừng có suốt ngày nghĩ chuyện ăn chùa uống chực, phải tự lực cánh sinh.
Nàxiē qīnqi zài tāmen jiā báichībáihē zhù le yí gè yuè.
Mấy người họ hàng đó ăn chực ở lì tại nhà họ suốt một tháng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不付出任何代价或费用而在别人那里吃喝。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
到处 + 白吃白喝
đi khắp nơi ăn chực uống chực. VD: 他总喜欢到处白吃白喝。– Hắn ta rất thích đi ăn chực khắp nơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
