Chuyển đến nội dung
白屈菜

báiqūcài

Danh từ

Lượng từ: 株、棵

1Danh từ

  1. cây bạch khuất thái
  2. cỏ hoa vàng (vị thuốc đông y)

Ví dụ

  1. 白屈菜具有镇痛止咳的药用功效。

    Báiqūcài jùyǒu zhèntòng zhǐké de yàoyòng gōngxiào.Cây bạch khuất thái có công hiệu giảm đau trị ho trong y học.

  2. 路边长着几株开着黄花的白屈菜。

    Lùbiān zhǎng zhe jǐ zhū kāi zhe huánghuā de báiqūcài.Bên đường có vài cây bạch khuất thái nở hoa vàng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 白屈菜提取物 báiqūcài tíqǔwùchiết xuất bạch khuất thái
  • 野生白屈菜 yěshēng báiqūcàibạch khuất thái hoang dã
  • 中药白屈菜 zhōngyào báiqūcàivị thuốc đông y bạch khuất thái
  • 采摘白屈菜 cǎizhāi báiqūcàihái cây bạch khuất thái

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

罂粟科多年生草本植物,开黄花,折断茎叶有黄色乳汁,全草可入药,有小毒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 白屈菜 + 入药

dùng bạch khuất thái làm thuốc. VD: 民间常用白屈菜入药。– Dân gian thường dùng bạch khuất thái làm thuốc.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

白
屈
菜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1