1Danh từ
- bệnh bạch biến
- bệnh đốm trắng
Ví dụ
Báibānbìng shì yì zhǒng chángjiàn de sèsù tuōshīxìng pífūbìng.
Bệnh bạch biến là một căn bệnh da liễu mất sắc tố thường gặp.
Yīshēng jiànyì báibānbìng huànzhě bìmiǎn qiángguāng bàoshài.
Bác sĩ khuyên bệnh nhân bạch biến tránh phơi nắng gắt.
Zhè zhǒng yàowù duì zhìliáo báibānbìng yǒu yídìng liáoxiào.
Loại thuốc này có hiệu quả nhất định trong việc điều trị bệnh bạch biến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
皮肤由于黑色素脱失而出现白斑的一种皮肤病,俗称白癜风。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患/得 + 白斑病
mắc bệnh bạch biến. VD: 他不幸得了白斑病。– Anh ấy không may mắc bệnh bạch biến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
