Chuyển đến nội dung
白薯

báishǔ

Hán Việt: BẠCH THỰ

Danh từ

HSK3Lượng từ: 个、块、斤

1Danh từ

  1. khoai lang

Ví dụ

  1. 冬天街上有卖烤白薯的。

    Dōngtiān jiēshang yǒu mài kǎo báishǔ de.Mùa đông trên phố có người bán khoai nướng.

  2. 奶奶煮的白薯又甜又香。

    Nǎinai zhǔ de báishǔ yòu tián yòu xiāng.Khoai lang bà luộc vừa ngọt vừa thơm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 烤白薯 kǎo báishǔkhoai lang nướng
  • 煮白薯 zhǔ báishǔluộc khoai lang
  • 吃白薯 chī báishǔăn khoai lang
  • 买白薯 mǎi báishǔmua khoai lang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

甘薯的通称,北方多叫白薯或地瓜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

烤 / 煮 + 白薯

Cách chế biến khoai lang thông dụng (nướng/luộc). VD: 街边的烤白薯很香。– Khoai lang nướng ven đường rất thơm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

白
薯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1