Chuyển đến nội dung
白蚁白蟻

báiyǐ

Hán Việt: BẠCH NGHỊ

Danh từ

Lượng từ: 只、群

1Danh từ

  1. con mối

Ví dụ

  1. 老房子的木梁被白蚁蛀空了。

    Lǎo fángzi de mùliáng bèi báiyǐ zhù kōng le.Xà gỗ của ngôi nhà cổ đã bị mối đục rỗng.

  2. 他们请了专业人员来防治白蚁。

    Tāmen qǐng le zhuānyè rényuán lái fángzhì báiyǐ.Họ đã mời nhân viên chuyên nghiệp đến để phòng trừ mối.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 消灭白蚁 xiāomiè báiyǐtiêu diệt mối
  • 白蚁防治 báiyǐ fángzhìphòng trừ mối
  • 白蚁巢穴 báiyǐ cháoxuétổ mối
  • 白蚁泛滥 báiyǐ fànlànmối hoành hành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

昆虫,群居,多为白色或灰白色,以木材为主要食物,常蛀蚀木质建筑物等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 白蚁 + 蛀 / 咬……

Bị mối đục khoét / cắn gặm... VD: 木门被白蚁蛀坏了。– Cửa gỗ bị mối gặm hỏng rồi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

白
蚁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1