1Danh từ
- cây tần bì
- cây tro
Ví dụ
Yuànzi lǐ zhòng zhe liǎng kē gāodà de báilàshù.
Trong sân trồng hai cây tần bì to lớn.
Báilàshù de mùzhì jiānrèn, shìhé zhìzuò jiājù.
Gỗ cây tần bì chắc dẻo, thích hợp để đóng đồ nội thất.
Qiūtiān yí dào, báilàshù de yèzi jiù biànchéng le jīnhuáng sè.
Thu vừa tới, lá cây tần bì liền biến thành màu vàng óng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
落叶乔木,羽状复叶,木材坚韧,可放养白蜡虫,树皮在中医上称为秦皮。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
棵 / 株 + 白蜡树
lượng từ dùng cho cây tần bì. VD: 门前有一棵老白蜡树。 – Trước cửa có một cây tần bì già.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
