Chuyển đến nội dung
白金

báijīn

Hán Việt: BẠCH KIM

Danh từ

HSK5Lượng từ: 克、条、枚

1Danh từ

  1. bạch kim
  2. vàng trắng
  3. bạch kim (nguyên tố platin)

Ví dụ

  1. 这条项链是用白金做的。

    Zhè tiáo xiàngliàn shì yòng báijīn zuò de.Sợi dây chuyền này được làm bằng bạch kim.

  2. 他们挑选了一对白金婚戒。

    Tāmen tiāoxuǎn le yí duì báijīn hūnjiè.Họ đã chọn một cặp nhẫn cưới bằng bạch kim.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 白金戒指 báijīn jièzhinhẫn bạch kim
  • 白金项链 báijīn xiàngliàndây chuyền bạch kim
  • 白金首饰 báijīn shǒushìtrang sức bạch kim
  • 白金唱片 báijīn chàngpiànđĩa bạch kim

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指铂,或由金、镍、钯等熔合而成的白色合金。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 白金 + 制作/做成

được chế tác/làm bằng bạch kim. VD: 这枚胸针是用白金制作的。 – Chiếc ghim cài áo này được chế tác bằng bạch kim.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

白
金

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1