1Danh từ
- tỷ lệ phần trăm
Ví dụ
Běn jìdù de xiāoshòu zēngzhǎng bǎifēnlǜ bǐ yùqī gāo.
Tỷ lệ phần trăm tăng trưởng doanh số quý này cao hơn dự kiến.
Qǐng jìsuàn chū běn cì kǎoshì de hégé bǎifēnlǜ.
Xin hãy tính tỷ lệ phần trăm đạt yêu cầu của kỳ thi lần này.
Zhège tǒngjìbiǎo qīngchǔ de biāomíng le gè xiàng zhīchū de bǎifēnlǜ.
Bảng thống kê này ghi rõ tỷ lệ phần trăm của từng khoản chi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用百分比表示的比率。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tính từ / Danh từ + 百分率
Dùng sau các danh từ hoặc tính từ để chỉ tỉ lệ phần trăm của sự vật, hiện tượng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
