Chuyển đến nội dung
百日咳

bǎirìké

Hán Việt: BÁCH NHẬT KHÁI

Danh từ

Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. bệnh ho gà

Ví dụ

  1. 小孩子要按时接种百日咳疫苗。

    Xiǎoháizi yào ànshí jiēzhòng bǎirìké yìmiáo.Trẻ nhỏ cần tiêm vắc-xin ho gà đúng lịch.

  2. 百日咳是一种常见的呼吸道传染病。

    Bǎirìké shì yì zhǒng chángjiàn de hūxīdào chuánrǎnbìng.Ho gà là một bệnh truyền nhiễm đường hô hấp thường gặp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 百日咳疫苗 bǎirìké yìmiáovắc-xin ho gà
  • 患百日咳 huàn bǎirìkémắc bệnh ho gà
  • 预防百日咳 yùfáng bǎirìképhòng ngừa ho gà
  • 百日咳杆菌 bǎirìké gǎnjūnvi khuẩn ho gà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由百日咳杆菌引起的急性呼吸道传染病,常见于小儿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患 / 得 + 百日咳

Mắc bệnh ho gà

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

百
日
咳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1