Chuyển đến nội dung
百里香

bǎilǐxiāng

Hán Việt: BÁCH LÍ HƯƠNG

Danh từ

Lượng từ: 株、棵

1Danh từ

  1. cỏ xạ hương
  2. húng tây

Ví dụ

  1. 烤鸡里加一点百里香会更香。

    Kǎojī lǐ jiā yìdiǎn bǎilǐxiāng huì gèng xiāng.Thêm một chút cỏ xạ hương vào gà nướng sẽ thơm hơn.

  2. 百里香常用于西餐烹饪中。

    Bǎilǐxiāng cháng yòngyú xīcān pēngrèn zhōng.Cỏ xạ hương thường được dùng trong nấu nướng món Tây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新鲜百里香 xīnxiān bǎilǐxiāngcỏ xạ hương tươi
  • 百里香精油 bǎilǐxiāng jīngyóutinh dầu cỏ xạ hương
  • 百里香茶 bǎilǐxiāng chátrà cỏ xạ hương
  • 加入百里香 jiārù bǎilǐxiāngthêm cỏ xạ hương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

唇形科半灌木,叶小芳香,常作为香料或药用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 百里香 + 调味/烹饪

dùng cỏ xạ hương để nêm nếm/nấu ăn. VD: 用百里香调味。– Dùng cỏ xạ hương để nêm gia vị.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

百
里
香

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1