Chuyển đến nội dung
盈余盈餘

yíngyú

Hán Việt: DOANH DƯ

Danh từĐộng từ

Lượng từ: 笔

1Danh từ

  1. thặng dư
  2. tiền dôi ra
  3. số dư lãi

Ví dụ

  1. 公司今年的财政预算有少许盈余。

    Gōngsī jīnnián de cáizhèng yùsuàn yǒu shǎoxǔ yíngyú.Ngân sách tài chính năm nay của công ty có một khoản thặng dư nhỏ.

  2. 经过一年的努力,我们终于扭亏为盈,获得了可观的盈余。

    Jīngguò yī nián de nǔlì, wǒmen zhōngyú niǔkuīwéiyíng, huòdé le kěguān de yíngyú.Sau một năm nỗ lực, chúng tôi cuối cùng đã chuyển lỗ thành lãi, thu được khoản thặng dư đáng kể.

2Động từ

  1. có dư
  2. dôi ra
  3. dư thừa

Ví dụ

  1. 今年粮食不仅自给有余,而且还有所盈余。

    Jīnnián liángshi bùjǐn zìjǐyǒuyú, érqiě hái yǒusuǒ yíngyú.Lương thực năm nay không những tự cung tự cấp đủ mà còn có dư ra một phần.

  2. 时间还有盈余,我们可以慢慢走。

    Shíjiān hái yǒu yíngyú, wǒmen kěyǐ mànmàn zǒu.Thời gian vẫn còn dư giả, chúng ta có thể đi thong thả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 财政盈余 cáizhèng yíngyúthặng dư tài chính / ngân sách
  • 贸易盈余 màoyì yíngyúthặng dư thương mại
  • 有所盈余 yǒusuǒ yíngyúcó dôi ra / có dư một chút
  • 盈余公积 yíngyú gōngjīquỹ dự trữ thặng dư

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有余数;收入中除去开支后剩余的钱财。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有 / 产生 + 盈余

Biểu thị có thặng dư hoặc sinh ra lợi nhuận dôi ra. VD: 预算产生了大量盈余。– Ngân sách đã tạo ra lượng thặng dư lớn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

盈
余

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1