Chuyển đến nội dung
盈利

yínglì

Hán Việt: DOANH LỢI

HSK7–9

1Động từ

  1. có lãi
  2. sinh lời

Ví dụ

  1. 这家公司今年开始盈利了。

    Zhè jiā gōngsī jīnnián kāishǐ yínglì le.

    Công ty này năm nay bắt đầu có lãi rồi.

  2. 由于成本过高,该项目很难盈利。

    Yóuyú chéngběn guò gāo, gāi xiàngmù hěn nán yínglì.

    Do chi phí quá cao, dự án này rất khó sinh lời.

  3. 许多小微企业实现了持续盈利。

    Xǔduō xiǎowēi qǐyè shíxiàn le chíxù yínglì.

    Nhiều doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ đã đạt được mức sinh lời bền vững.

2Danh từ

  1. tiền lãi
  2. lợi nhuận

Ví dụ

  1. 公司把一部分盈利分给了员工。

    Gōngsī bǎ yíbùfen yínglì fēn gěi le yuángōng.

    Công ty đã chia một phần lợi nhuận cho nhân viên.

  2. 该季度企业盈利大幅增加。

    Gāi jìdù qǐyè yínglì dàfú zēngjiā.

    Lợi nhuận của doanh nghiệp trong quý này tăng mạnh.

  3. 扣除税费后,他们的净盈利非常可观。

    Kòuchú shuìfèi hòu, tāmen de jìng yínglì fēicháng kěguān.

    Sau khi trừ đi thuế phí, lợi nhuận ròng của họ rất khả quan.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 扭亏为盈 niǔkuī-wéiyíngchuyển lỗ thành lãi
  • 盈利模式 yínglì móshìmô hình sinh lời/mô hình lợi nhuận
  • 盈利能力 yínglì nénglìkhả năng sinh lời
  • 净盈利 jìngyínglìlợi nhuận ròng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

获得利润;扣除成本后剩下的利润。

Ghi chú: Cần phân biệt với 营利 (mưu cầu lợi nhuận, chỉ hành vi/mục đích) và 赢利 (nghĩa tương đương 盈利 nhưng 盈利 nghiêng về thuật ngữ kinh tế, tài chính hơn).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

实现 / 保持 + 盈利

đạt được hoặc duy trì mức có lãi. VD: 公司连续三年实现盈利。– Công ty đạt lợi nhuận ba năm liên tiếp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

盈
利

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1