1Động từ
- có lãi
- sinh lời
Ví dụ
Zhè jiā gōngsī jīnnián kāishǐ yínglì le.
Công ty này năm nay bắt đầu có lãi rồi.
Yóuyú chéngběn guò gāo, gāi xiàngmù hěn nán yínglì.
Do chi phí quá cao, dự án này rất khó sinh lời.
Xǔduō xiǎowēi qǐyè shíxiàn le chíxù yínglì.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ đã đạt được mức sinh lời bền vững.
2Danh từ
- tiền lãi
- lợi nhuận
Ví dụ
Gōngsī bǎ yíbùfen yínglì fēn gěi le yuángōng.
Công ty đã chia một phần lợi nhuận cho nhân viên.
Gāi jìdù qǐyè yínglì dàfú zēngjiā.
Lợi nhuận của doanh nghiệp trong quý này tăng mạnh.
Kòuchú shuìfèi hòu, tāmen de jìng yínglì fēicháng kěguān.
Sau khi trừ đi thuế phí, lợi nhuận ròng của họ rất khả quan.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
获得利润;扣除成本后剩下的利润。
Ghi chú: Cần phân biệt với 营利 (mưu cầu lợi nhuận, chỉ hành vi/mục đích) và 赢利 (nghĩa tương đương 盈利 nhưng 盈利 nghiêng về thuật ngữ kinh tế, tài chính hơn).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实现 / 保持 + 盈利
đạt được hoặc duy trì mức có lãi. VD: 公司连续三年实现盈利。– Công ty đạt lợi nhuận ba năm liên tiếp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
