Chuyển đến nội dung
益母草

yìmǔcǎo

Danh từ

HSK6Lượng từ: 株、棵

1Danh từ

  1. cây ích mẫu (loại cỏ dùng làm thuốc đông y, chữa kinh nguyệt không đều)

Ví dụ

  1. 益母草是妇科常用的中草药。

    Yìmǔcǎo shì fùkē chángyòng de zhōngcǎoyào.Cây ích mẫu là một loại thảo dược Đông y thường dùng trong phụ khoa.

  2. 她在月经不调时会喝益母草膏。

    Tā zài yuèjīng bùtiáo shí huì hē yìmǔcǎogāo.Cô ấy thường uống cao ích mẫu khi kinh nguyệt không đều.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 益母草膏 yìmǔcǎogāocao ích mẫu
  • 益母草颗粒 yìmǔcǎo kēlìcốm ích mẫu
  • 采集益母草 cǎijí yìmǔcǎohái cây ích mẫu
  • 野生益母草 yěshēng yìmǔcǎoích mẫu mọc hoang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种草本植物,茎方,花唇形,全草可入药,有活血、调经、消肿等作用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 益母草 + 煎/熬成汤

Đem ích mẫu sắc thành thuốc. VD: 医生把益母草煎成药汤。– Bác sĩ đem sắc cây ích mẫu thành thuốc thang.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

益
母
草

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1