1Động từ
- giám sát
- thanh tra
Ví dụ
Zhèngfǔ shèlì le zhuānmén de jiānchá bùmén.
Chính phủ đã thành lập một bộ phận thanh tra chuyên trách.
Yǒuguān bùmén zhèngzài duì gāi xiàngmù de zījīn shǐyòng qíngkuàng jìnxíng jiānchá.
Cơ quan hữu quan đang tiến hành thanh tra tình hình sử dụng vốn của dự án này.
Rènhé gōngzhí rényuán dōu yào jiēshòu fǎlǜ de jiānchá.
Bất kỳ công chức nào cũng phải chịu sự giám sát của pháp luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
监督各级国家机关及其工作人员的工作并进行检举。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 进行监察
tiến hành thanh tra/giám sát đối với đối tượng nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
